Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 治安

治安

zhì ān
Âm Hán-Việt: trị an
HSK 3.0 cấp 7
an ninh trật tự
law and order

Ví dụ câu

这个城市的治安很好。

Zhège chéngshì de zhì'ān hěn hǎo.

An ninh trật tự của thành phố này rất tốt.

This city has good public security.

Cách dùng từ này

“治安” (an ninh trật tự) là danh từ, chỉ trật tự xã hội do công an giữ gìn. Hay gặp: “社会 治安”, “治安 很 好”, “维护 治安”. Khác “安全” là an toàn nói chung (của người, của đồ vật).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →