这个城市的治安很好。
Zhège chéngshì de zhì'ān hěn hǎo.
An ninh trật tự của thành phố này rất tốt.
This city has good public security.
“治安” (an ninh trật tự) là danh từ, chỉ trật tự xã hội do công an giữ gìn. Hay gặp: “社会 治安”, “治安 很 好”, “维护 治安”. Khác “安全” là an toàn nói chung (của người, của đồ vật).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.