Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 听从

听从

tīng cóng
Âm Hán-Việt: thính tòng
HSK 3.0 cấp 8
nghe theo/phục tùng
to listen and obey

Ví dụ câu

你应该听从老师的建议。

Nǐ yīnggāi tīngcóng lǎoshī de jiànyì.

Bạn nên nghe theo lời khuyên của giáo viên.

You should follow the teacher's advice.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

听从 viết sang phồn thể là 聽從 tīng cóng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →