牛奶可以用豆浆替代。
Niúnǎi kěyǐ yòng dòujiāng tìdài.
Sữa bò có thể thay thế bằng sữa đậu nành.
Milk can be replaced with soy milk.
"替代" (thay thế) là động từ, mẫu "A 替代 B" (A thay cho B) hoặc "用 A 替代 B": "可以 用 豆浆 替代 牛奶". Sắc thái văn viết. Gần nghĩa "代替", hai từ thường thay nhau được. "替代" hay dùng cho vật, nguyên liệu, phương pháp; người thay người làm việc thì thường nói "代替".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.