Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 替代

替代

tì dài
Âm Hán-Việt: thế đại
HSK 3.0 cấp 4
thay thế, thế chỗ
replace, supervene upon, replacement, supersede, substitute for, alternate, substitute, supersession

Ví dụ câu

牛奶可以用豆浆替代。

Niúnǎi kěyǐ yòng dòujiāng tìdài.

Sữa bò có thể thay thế bằng sữa đậu nành.

Milk can be replaced with soy milk.

Cách dùng từ này

"替代" (thay thế) là động từ, mẫu "A 替代 B" (A thay cho B) hoặc "用 A 替代 B": "可以 用 豆浆 替代 牛奶". Sắc thái văn viết. Gần nghĩa "代替", hai từ thường thay nhau được. "替代" hay dùng cho vật, nguyên liệu, phương pháp; người thay người làm việc thì thường nói "代替".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →