他很幽默,常常讲笑话。
Tā hěn yōumò, chángcháng jiǎng xiàohua.
Anh ấy rất hài hước, thường kể chuyện cười.
He is very humorous and often tells jokes.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.