Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 潜移默化

潜移默化

qián yí mò huà
Âm Hán-Việt: tiềm di mặc hoá
HSK 3.0 cấp 7
ảnh hưởng tiềm ẩn dần dần
imperceptible influence

Ví dụ câu

父母的行为会潜移默化地影响孩子。

Fùmǔ de xíngwéi huì qián yí mò huà de yǐngxiǎng háizi.

Hành vi của cha mẹ sẽ ảnh hưởng dần dần đến con cái.

Parents' behavior will subtly influence children.

Cách dùng từ này

“潜移默化” là thành ngữ, chỉ ảnh hưởng ngấm dần mà không nhận ra, thường là ảnh hưởng tốt từ môi trường, người lớn. Hay gặp: “潜移默化 地 影响 孩子”, “起到 潜移默化 的 作用”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

潜移默化 viết sang phồn thể là 潛移默化 qián yí mò huà.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →