他们俩合作很有默契。
Tāmen liǎ hézuò hěn yǒu mòqì.
Hai người họ hợp tác rất ăn ý.
They work together with great默契.
“默契” là danh từ (sự ăn ý) và cũng dùng như tính từ (ăn ý). Hay đi với “有”, “很有”, “缺乏”: “合作 很有默契”; làm tính từ: phối hợp rất ăn ý (pèihé de hěn mòqì). Dùng cho hai người trở lên hiểu ý nhau không cần nói ra: đồng đội, vợ chồng, bạn diễn.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.