他沉默了很久才说话。
Tā chénmò le hěn jiǔ cái shuōhuà.
Anh ấy im lặng rất lâu mới nói.
He was silent for a long time before speaking.
"沉默" (im lặng) dùng như động từ, tính từ: "他 沉默 了 很 久", "他 很 沉默" (anh ấy ít nói). Làm tân ngữ trong "保持 沉默" (giữ im lặng). Văn viết hơn "不 说话".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.