Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 挺

挺

tǐng
Âm Hán-Việt: đĩnh
HSK 3.0 cấp 2
khá, rất; thẳng
quite, rather; straight

Cách dùng chữ này

Phó từ khẩu ngữ "khá, rất", đứng trước tính từ và hay đi với 的 ở cuối: 挺好 + 的 (khá tốt). Làm động từ nghĩa "ưỡn thẳng". Có trong 挺拔 (thẳng đứng).

Ví dụ câu

今天挺冷的。

Jīntiān tǐng lěng de.

Hôm nay khá lạnh.

Today is quite cold.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「挺」