Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 双手

双手

shuāng shǒu
Âm Hán-Việt: song thủ
HSK 3.0 cấp 5
đôi tay, hai bàn tay
both hands

Ví dụ câu

他用双手拿东西。

Tā yòng shuāng shǒu ná dōngxi.

Anh ấy dùng hai tay cầm đồ.

He holds things with both hands.

Cách dùng từ này

“双手” (hai bàn tay) là danh từ, trang trọng hơn “两 只 手”. Hay gặp “用 双手 …”: “用 双手 接 名片” (nhận danh thiếp bằng hai tay, cử chỉ lịch sự). Nghĩa bóng là sức lao động của chính mình: “靠 自己 的 双手”. Chữ “双” chỉ một cặp, cùng nhóm với “双方”, “一 双 鞋”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

双手 viết sang phồn thể là 雙手 shuāng shǒu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →