Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 手势

手势

shǒu shì
Âm Hán-Việt: thủ thế
HSK 3.0 cấp 6
cử chỉ/dấu hiệu tay
gesture

Ví dụ câu

他用手势表示同意。

Tā yòng shǒushì biǎoshì tóngyì.

Anh ấy dùng cử chỉ tay để biểu thị đồng ý.

He used a hand gesture to show agreement.

Cách dùng từ này

“手势” (cử chỉ tay, ra hiệu) là danh từ, chỉ động tác tay để biểu đạt ý: “用 手势 表示 同意”, “打 手势” (ra hiệu bằng tay). Khác “姿势” (tư thế), là dáng của cả người như ngồi, đứng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

手势 viết sang phồn thể là 手勢 shǒu shì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →