Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 手套

手套

shǒu tào
Âm Hán-Việt: thủ sáo
HSK 3.0 cấp 5
găng tay
glove

Ví dụ câu

冬天我要戴手套。

Dōngtiān wǒ yào dài shǒutào.

Mùa đông tôi muốn đeo găng tay.

I want to wear gloves in winter.

Cách dùng từ này

"手套" (shǒutào, găng tay) là danh từ, lượng từ "副" hoặc "双" (một đôi): "一 副 手套". Động từ đi kèm là "戴" (đeo): "戴 手套"; tháo ra là "摘" hoặc "脱". Không dùng "穿" cho găng tay.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →