你应该主动去问老师问题。
Nǐ yīnggāi zhǔdòng qù wèn lǎoshī wèntí.
Bạn nên chủ động hỏi giáo viên câu hỏi.
You should proactively ask the teacher questions.
"主动" (chủ động) là tính từ, hay đứng trước động từ: "主动 帮助 别人", "主动 去 问 老师". Cũng làm vị ngữ: "他 很 主动". Đối lập với "被动" (bị động).
主动 viết sang phồn thể là 主動 zhǔ dòng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.