Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 生动

生动

shēng dòng
Âm Hán-Việt: sinh động
HSK 3.0 cấp 5
sinh động
vivid

Ví dụ câu

老师的故事很生动。

Lǎoshī de gùshi hěn shēngdòng.

Câu chuyện của thầy giáo rất sinh động.

The teacher's story is very vivid.

Cách dùng từ này

"生动" (sinh động) là tính từ, hay dùng để khen lời kể, bài văn, tranh ảnh có sức sống. Làm vị ngữ: "这 个 故事 很 生动", hoặc đứng trước danh từ với "的": "生动 的 例子" (ví dụ sinh động). Cũng đứng trước động từ: "生动 地 描述".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

生动 viết sang phồn thể là 生動 shēng dòng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →