老师的故事很生动。
Lǎoshī de gùshi hěn shēngdòng.
Câu chuyện của thầy giáo rất sinh động.
The teacher's story is very vivid.
"生动" (sinh động) là tính từ, hay dùng để khen lời kể, bài văn, tranh ảnh có sức sống. Làm vị ngữ: "这 个 故事 很 生动", hoặc đứng trước danh từ với "的": "生动 的 例子" (ví dụ sinh động). Cũng đứng trước động từ: "生动 地 描述".
生动 viết sang phồn thể là 生動 shēng dòng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.