请告诉我现在的情况。
Qǐng gàosu wǒ xiànzài de qíngkuàng.
Hãy cho tôi biết tình hình hiện tại.
Please tell me the current situation.
“情况” (tình hình, tình huống) là danh từ. Hay đi với các động từ “了解” (tìm hiểu), “介绍”, “说明”: “了解 情况”; và cụm “在 这种 情况 下” (trong tình huống này). Khác “状况” (tình trạng), thường nói về sức khỏe, tài chính.
情况 viết sang phồn thể là 情況 qíng kuàng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.