Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 融

融

róng
Âm Hán-Việt: dung
HSK 3.0 cấp 7
tan chảy/hòa hợp
to melt

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

融 nghĩa 'tan ra; hòa vào nhau; lưu thông'. Nghĩa tan: 融化 (tan chảy), như băng tuyết tan. Nghĩa hòa: 融合 (hòa quyện), 融入 (hòa nhập), 融洽 (hòa thuận). 金融 (tài chính) dùng nghĩa 'lưu thông tiền vốn'. So với 溶 (hòa tan trong nước), 融 thiên về tan do nóng và về sự hòa hợp.

Ví dụ câu

春天来了,冰雪开始融化。

Chūntiān lái le, bīngxuě kāishǐ rónghuà.

Mùa xuân đến, băng tuyết bắt đầu tan.

Spring has come, and the ice and snow begin to melt.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「融」