Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 得意扬扬

得意扬扬

dé yì yáng yáng
Âm Hán-Việt: đắc ý dương dương
HSK 3.0 cấp 9
tự đắc/hãnh diện
extremely proud, complacent

Ví dụ câu

他考了第一,得意扬扬的。

Tā kǎo le dì yī, dé yì yáng yáng de.

Anh ấy thi đỗ thứ nhất, tự đắc hãnh diện.

He got first place and was very proud.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

得意扬扬 viết sang phồn thể là 得意揚揚 dé yì yáng yáng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →