他考了第一,得意扬扬的。
Tā kǎo le dì yī, dé yì yáng yáng de.
Anh ấy thi đỗ thứ nhất, tự đắc hãnh diện.
He got first place and was very proud.
得意扬扬 viết sang phồn thể là 得意揚揚 dé yì yáng yáng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.