孩子们喜欢看木偶戏。
Háizimen xǐhuan kàn mù'ǒu xì.
Trẻ em thích xem múa rối.
Children like to watch puppet shows.
"木偶" (con rối) là danh từ, chỉ con rối gỗ điều khiển bằng dây hoặc tay. Hay gặp trong "木偶戏" (múa rối) và trong lối so sánh "像 木偶 一样" để tả người đứng cứng đờ, mặt không cảm xúc. Chung chữ đầu với "木头" (gỗ) nhưng "木头" là vật liệu, còn "木偶" là con rối.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.