他是我的偶像。
Tā shì wǒ de ǒuxiàng.
Anh ấy là thần tượng của tôi.
He is my idol.
"偶像" (thần tượng) là danh từ, chỉ người mình hâm mộ, noi theo: "他 是 我 的 偶像", "崇拜 偶像". Ngày nay hay dùng cho ca sĩ, diễn viên, gặp trong "偶像 剧" (phim thần tượng). Nghĩa gốc là tượng gỗ, tượng đất được thờ.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.