Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 偶像

偶像

ǒu xiàng
Âm Hán-Việt: ngẫu tượng
HSK 3.0 cấp 6
thần tượng, hình tượng
idol

Ví dụ câu

他是我的偶像。

Tā shì wǒ de ǒuxiàng.

Anh ấy là thần tượng của tôi.

He is my idol.

Cách dùng từ này

"偶像" (thần tượng) là danh từ, chỉ người mình hâm mộ, noi theo: "他 是 我 的 偶像", "崇拜 偶像". Ngày nay hay dùng cho ca sĩ, diễn viên, gặp trong "偶像 剧" (phim thần tượng). Nghĩa gốc là tượng gỗ, tượng đất được thờ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →