Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 摄像头

摄像头

shè xiàng tóu
Âm Hán-Việt: nhiếp tượng đầu
HSK 3.0 cấp 6
camera (máy tính, giám sát)
camera; webcam

Ví dụ câu

开会前请打开电脑的摄像头。

Kāihuì qián qǐng dǎkāi diànnǎo de shèxiàngtóu.

Trước khi họp xin bật camera máy tính.

Please turn on your computer camera before the meeting.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

摄像头 viết sang phồn thể là 攝像頭 shè xiàng tóu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →