这张桌子是木材做的。
Zhè zhāng zhuōzi shì mùcái zuò de.
Cái bàn này làm bằng gỗ.
This table is made of wood.
“木材” (gỗ, vật liệu gỗ) là danh từ, chỉ gỗ đã khai thác để làm nhà, đồ đạc. Hay gặp: “木材 加工”, “用 木材 做 家具”. Khác “木头”: “木头” là cách nói thường ngày chỉ khúc gỗ, miếng gỗ; “木材” mang sắc thái nguyên liệu, kinh tế.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.