Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 陶醉

陶醉

táo zuì
Âm Hán-Việt: đào tuý
HSK 3.0 cấp 8
say mê/đắm chìm
to be infatuated with

Ví dụ câu

他陶醉在音乐里。

Tā táo zuì zài yīnyuè lǐ.

Anh ấy đắm chìm trong âm nhạc.

He is intoxicated with music.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →