这个花瓶是陶瓷做的。
Zhège huāpíng shì táocí zuò de.
Cái bình hoa này làm bằng gốm sứ.
This vase is made of ceramics.
“陶瓷” (gốm sứ) là danh từ gọi chung đồ gốm (“陶”) và đồ sứ (“瓷”), dùng làm tên vật liệu hoặc ngành nghề. Hay gặp trong khuôn “是 … 做的”: “陶瓷做的” (làm bằng gốm sứ), hoặc làm định ngữ: bát gốm sứ (táocí wǎn). Muốn nói riêng đồ sứ thì dùng “瓷器”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.