Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 种植

种植

zhòng zhí
Âm Hán-Việt: chủng thực
HSK 3.0 cấp 5
trồng trọt, gieo trồng
plant, grow

Ví dụ câu

农民在田里种植水稻。

Nóngmín zài tián lǐ zhòngzhí shuǐdào.

Nông dân trồng lúa nước ở ruộng.

Farmers plant rice in the fields.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

种植 viết sang phồn thể là 種植 zhòng zhí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →