Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 播种

播种

bō zhǒng
Âm Hán-Việt: bá chủng
HSK 3.0 cấp 6
gieo hạt
to sow seeds

Ví dụ câu

春天农民播种。

Chūntiān nóngmín bōzhǒng.

Mùa xuân nông dân gieo hạt.

In spring, farmers sow seeds.

Cách dùng từ này

“播种” (gieo hạt) là động từ, chữ “种” ở đây đọc zhǒng (hạt giống), khác “种” đọc zhòng trong “种 树” (trồng cây). Hay gặp: “春天 农民 播种”, “播种 季节”. Nghĩa bóng là gieo mầm: “播种 希望”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

播种 viết sang phồn thể là 播種 bō zhǒng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →