Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 种地

种地

zhòng dì
Âm Hán-Việt: chủng địa
HSK 3.0 cấp 6
làm ruộng, trồng trọt
to farm; to till the land

Ví dụ câu

爷爷奶奶在农村种地。

Yéye nǎinai zài nóngcūn zhòngdì.

Ông bà tôi làm ruộng ở nông thôn.

My grandparents farm in the countryside.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

种地 viết sang phồn thể là 種地 zhòng dì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →