Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 各个

各个

gè gè
Âm Hán-Việt: các cá
HSK 3.0 cấp 4
từng cái, mỗi cái, các
every, various, separately, one by one

Ví dụ câu

各个学生都有书。

Gègè xuéshēng dōu yǒu shū.

Mỗi học sinh đều có sách.

Each student has a book.

Cách dùng từ này

"各个" (các, từng) là đại từ, đứng trước danh từ để nói từng cái trong một nhóm: "各个 方面", "各个 国家". Phía sau hay có "都": "各个 学生 都 有 书". Khác "各自" (mỗi người tự mình): "大家 各自 回 家".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

各个 viết sang phồn thể là 各個 gè gè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →