Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 旅游

旅游

lǚ yóu
Âm Hán-Việt: lữ du
HSK 3.0 cấp 2
đi du lịch
to travel; tourism

Ví dụ câu

我们计划去云南旅游。

Wǒmen jìhuà qù Yúnnán lǚyóu.

Chúng tôi có kế hoạch đi du lịch Vân Nam.

We plan to travel to Yunnan.

Cách dùng từ này

“旅游” là động từ, nghĩa là đi du lịch. Nơi đến đặt trước theo khuôn 去 + nơi chốn + 旅游: 去 + 云南旅游 (đi du lịch Vân Nam); không nói 旅游 + nơi chốn. So với 旅行: 旅游 nhấn mạnh việc đi chơi, ngắm cảnh, còn 旅行 nhấn mạnh chuyến đi xa.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

旅游 viết sang phồn thể là 旅遊 lǚ yóu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →