Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 游泳

游泳

yóu yǒng
Âm Hán-Việt: du vịnh
HSK 3.0 cấp 2
bơi lội
to swim; swimming

Ví dụ câu

夏天我喜欢去游泳。

Xiàtiān wǒ xǐhuan qù yóuyǒng.

Mùa hè tôi thích đi bơi.

I like to go swimming in summer.

Cách dùng từ này

“游泳” là động từ li hợp, nghĩa là bơi. Hay gặp trong các khuôn 去游泳 (đi bơi), 会 + 游泳 (biết bơi). Vì là động từ li hợp nên thời lượng chen vào giữa: 游 + 一会儿 + 泳 (bơi một lúc). Nơi bơi là 游泳池 (bể bơi).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →