Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 游客

游客

yóu kè
Âm Hán-Việt: du khách
HSK 3.0 cấp 3
du khách
traveler

Ví dụ câu

这里有很多游客。

Zhèlǐ yǒu hěn duō yóukè.

Ở đây có nhiều du khách.

There are many tourists here.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

游客 viết sang phồn thể là 遊客 yóu kè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →