Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 钢铁

钢铁

gāng tiě
Âm Hán-Việt: cương thiết
HSK 3.0 cấp 7
thép
steel

Ví dụ câu

这座桥是钢铁做的。

Zhè zuò qiáo shì gāngtiě zuò de.

Cây cầu này làm bằng thép.

This bridge is made of steel.

Cách dùng từ này

“钢铁” (sắt thép) là danh từ, chỉ thép và sắt nói chung: “钢铁 工业”, “这 座 桥 是 钢铁 做 的”. Nghĩa bóng chỉ sự cứng rắn, bền bỉ: “钢铁 般 的 意志”. Riêng thép thì là “钢”, sắt là “铁”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

钢铁 viết sang phồn thể là 鋼鐵 gāng tiě.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →