Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 斩钉截铁

斩钉截铁

zhǎn dīng jié tiě
Âm Hán-Việt: trảm đinh tiệt thiết
HSK 3.0 cấp 7
dứt khoát/kiên quyết
lit. to chop the nail and slice the iron (idiom)

Ví dụ câu

他斩钉截铁地说不。

Tā zhǎndīngjiétiě de shuō bù.

Anh ấy dứt khoát nói không.

He said no resolutely.

Cách dùng từ này

“斩钉截铁” (dứt khoát, chắc như đinh đóng cột) là thành ngữ, tả lời nói, thái độ kiên quyết, không chút do dự. Thường làm trạng ngữ với “地” trước động từ nói: “他 斩钉截铁 地 说 不”. Cũng làm vị ngữ: giọng điệu rất dứt khoát. Chỉ dùng cho lời nói, quyết định, không dùng cho hành động vật lý.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

斩钉截铁 viết sang phồn thể là 斬釘截鐵 zhǎn dīng jié tiě.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →