他斩钉截铁地说不。
Tā zhǎndīngjiétiě de shuō bù.
Anh ấy dứt khoát nói không.
He said no resolutely.
“斩钉截铁” (dứt khoát, chắc như đinh đóng cột) là thành ngữ, tả lời nói, thái độ kiên quyết, không chút do dự. Thường làm trạng ngữ với “地” trước động từ nói: “他 斩钉截铁 地 说 不”. Cũng làm vị ngữ: giọng điệu rất dứt khoát. Chỉ dùng cho lời nói, quyết định, không dùng cho hành động vật lý.
斩钉截铁 viết sang phồn thể là 斬釘截鐵 zhǎn dīng jié tiě.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.