Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 螺丝钉

螺丝钉

luó sī dīng
Âm Hán-Việt: loa ti đinh
HSK 3.0 cấp 6
đinh vít
screw

Ví dụ câu

我需要一个螺丝钉。

Wǒ xūyào yí ge luósīdīng.

Tôi cần một cái đinh vít.

I need a screw.

Cách dùng từ này

“螺丝钉” (đinh vít) là danh từ, lượng từ “颗” hoặc “个”. Hay đi với “拧” (vặn): “拧 螺丝钉”. Khẩu ngữ hay nói gọn là “螺丝”. Khác “钉子” (cái đinh): đinh trơn đóng bằng búa, còn “螺丝钉” có ren, vặn bằng tua vít. Nghĩa bóng: người âm thầm làm tốt phần việc nhỏ của mình trong tập thể.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

螺丝钉 viết sang phồn thể là 螺絲釘 luó sī dīng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →