Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 懂

懂

dǒng
Âm Hán-Việt: đổng
HSK 3.0 cấp 2
hiểu
to understand

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Mẹo nhớ mặt chữ

忄 (tim) + 董 (đổng) → trong lòng thông suốt mới là "hiểu"; 董 còn gợi âm dǒng.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

Động từ "hiểu": 我懂了 (tôi hiểu rồi). Hay đứng sau động từ làm bổ ngữ: 听 + 懂 (nghe hiểu), 看 + 懂 (đọc hiểu); phủ định là 听不懂. 懂事 nghĩa "biết điều, hiểu chuyện".

Ví dụ câu

我懂了。

Wǒ dǒng le.

Tôi hiểu rồi.

I understand.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「懂」