Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 赶到

赶到

gǎn dào
Âm Hán-Việt: cản đáo
HSK 3.0 cấp 3
kịp đến
to hurry (to some place)

Ví dụ câu

我赶到车站时,车已经开了。

Wǒ gǎn dào chēzhàn shí, chē yǐjīng kāi le.

Khi tôi kịp đến ga, xe đã chạy rồi.

When I arrived at the station, the train had already left.

Cách dùng từ này

赶到 là động từ (赶 + 到): vội vã đến, đến được một nơi trong lúc gấp. Sau nó là địa điểm: 他 赶到 车站 的 时候 火车 已经 开 了. Có dạng khả năng 赶 不 到. Gần với 赶上 (kịp, đuổi kịp): 赶上 nhấn vào việc kịp chuyến xe, kịp giờ; 赶到 nhấn vào việc gấp gáp đến được nơi.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

赶到 viết sang phồn thể là 趕到 gǎn dào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →