Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 暂停

暂停

zàn tíng
Âm Hán-Việt: tạm đình
HSK 3.0 cấp 4
tạm dừng, đình chỉ
suspense, suspended, suspend, intermit, set aside, discontinue, remit, stop, suspension, pause, brea

Ví dụ câu

比赛因雨暂停。

Bǐsài yīn yǔ zàntíng.

Trận đấu tạm dừng vì mưa.

The game was suspended due to rain.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

暂停 viết sang phồn thể là 暫停 zàn tíng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →