Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 开水

开水

kāi shuǐ
Âm Hán-Việt: khai thuỷ
HSK 3.0 cấp 5
nước sôi
boiled water

Ví dụ câu

请给我一杯开水。

Qǐng gěi wǒ yì bēi kāishuǐ.

Làm ơn cho tôi một cốc nước sôi.

Please give me a glass of boiled water.

Cách dùng từ này

“开水” (nước sôi, nước đã đun sôi) là danh từ, lượng từ “杯”: “一杯 开水”, “喝 开水”. Nước lọc đun sôi không pha gì gọi là bái kāishuǐ; để nguội rồi uống thì gọi là liáng báikāi. Khác “热水” (nước nóng, không nhất thiết đã sôi).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

开水 viết sang phồn thể là 開水 kāi shuǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →