Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 召开

召开

zhào kāi
Âm Hán-Việt: triệu khai
HSK 3.0 cấp 5
triệu tập, khai mạc
to convene (a conference or meeting)

Ví dụ câu

学校召开了一个关于安全的会议。

Xuéxiào zhàokāi le yí gè guānyú ānquán de huìyì.

Trường học đã triệu tập một cuộc họp về an toàn.

The school held a meeting about safety.

Cách dùng từ này

“召开” (triệu tập, mở) là động từ trang trọng, tân ngữ là cuộc họp, hội nghị: 召开 会议, 召开 大会. Chủ ngữ là tổ chức đứng ra mở họp, như 学校 hay 公司. Còn “开会” là động từ ly hợp chỉ việc họp nói chung, không mang tân ngữ: 我们 下午 开会. Nghi lễ thì dùng 举行, không dùng 召开.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

召开 viết sang phồn thể là 召開 zhào kāi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →