Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 专科

专科

zhuān kē
Âm Hán-Việt: chuyên khoa
HSK 3.0 cấp 6
chuyên khoa
specialized subject

Ví dụ câu

他看的是专科医生。

Tā kàn de shì zhuān kē yīshēng.

Anh ấy khám bác sĩ chuyên khoa.

He sees a specialist.

Cách dùng từ này

“专科” (chuyên khoa) là danh từ có hai nghĩa. Trong y tế là chuyên khoa: “专科 医生” (bác sĩ chuyên khoa), “专科 医院”. Trong giáo dục là bậc cao đẳng, thấp hơn “本科” (đại học hệ chính quy). Đừng lẫn với “专业” (chuyên ngành học).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

专科 viết sang phồn thể là 專科 zhuān kē.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →