他看的是专科医生。
Tā kàn de shì zhuān kē yīshēng.
Anh ấy khám bác sĩ chuyên khoa.
He sees a specialist.
“专科” (chuyên khoa) là danh từ có hai nghĩa. Trong y tế là chuyên khoa: “专科 医生” (bác sĩ chuyên khoa), “专科 医院”. Trong giáo dục là bậc cao đẳng, thấp hơn “本科” (đại học hệ chính quy). Đừng lẫn với “专业” (chuyên ngành học).
专科 viết sang phồn thể là 專科 zhuān kē.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.