他是外科医生。
Tā shì wàikē yīshēng.
Anh ấy là bác sĩ ngoại khoa.
He is a surgeon.
“外科” (ngoại khoa) là danh từ chỉ chuyên khoa chữa bệnh bằng phẫu thuật. Thường đứng trước danh từ khác làm định ngữ: “外科 医生” (bác sĩ ngoại khoa), “外科 手术” (phẫu thuật ngoại khoa). Đối lập với “内科” (nội khoa). Đi khám ở khoa này nói “看 外科”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.