Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 百科全书

百科全书

bǎi kē quán shū
Âm Hán-Việt: bách khoa toàn thư
HSK 3.0 cấp 9
bách khoa toàn thư
encyclopedia

Ví dụ câu

这本书像一本百科全书。

Zhè běn shū xiàng yì běn bǎi kē quán shū.

Cuốn sách này giống như một bộ bách khoa toàn thư.

This book is like an encyclopedia.

Cách dùng từ này

“百科全书” (bách khoa toàn thư) là danh từ, lượng từ “本” hoặc “套” (bộ). Nghĩa bóng hay dùng để khen người hoặc sách chứa kiến thức rất rộng: “这 本 书 像 一本 百科全书”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

百科全书 viết sang phồn thể là 百科全書 bǎi kē quán shū.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →