Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 书橱

书橱

shū chú
Âm Hán-Việt: thư trù
HSK 3.0 cấp 9
tủ sách
bookcase

Ví dụ câu

书橱里有很多书。

Shūchú lǐ yǒu hěn duō shū.

Trong tủ sách có nhiều sách.

There are many books in the bookcase.

Cách dùng từ này

“书橱” là danh từ, chỉ tủ sách, thường có cửa. Hay gặp “书橱 里”, “一 个 书橱”. Từ thông dụng hơn là “书柜”; còn “书架” là giá sách để hở, không có cửa.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

书橱 viết sang phồn thể là 書櫥 shū chú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →