Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 书画

书画

shū huà
Âm Hán-Việt: thư hoạ
HSK 3.0 cấp 6
thư hoạ (thư pháp và hội hoạ)
calligraphy and painting

Ví dụ câu

博物馆正在举办书画展。

Bówùguǎn zhèngzài jǔbàn shūhuà zhǎn.

Bảo tàng đang tổ chức triển lãm thư hoạ.

The museum is holding a calligraphy and painting exhibition.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

书画 viết sang phồn thể là 書畫 shū huà.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →