Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 漫画

漫画

màn huà
Âm Hán-Việt: man hoạ
HSK 3.0 cấp 6
tranh biếm họa/truyện tranh
caricature

Ví dụ câu

我喜欢看漫画书。

Wǒ xǐhuan kàn mànhuà shū.

Tôi thích đọc sách truyện tranh.

I like reading comic books.

Cách dùng từ này

danh từ, nghĩa là “truyện tranh, tranh biếm họa”. Thường đứng trước từ “书” hoặc “作品” để chỉ loại sách, như “漫画 书”. Có thể đi kèm với động từ “看”, “买”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

漫画 viết sang phồn thể là 漫畫 màn huà.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →