我喜欢看漫画书。
Wǒ xǐhuan kàn mànhuà shū.
Tôi thích đọc sách truyện tranh.
I like reading comic books.
danh từ, nghĩa là “truyện tranh, tranh biếm họa”. Thường đứng trước từ “书” hoặc “作品” để chỉ loại sách, như “漫画 书”. Có thể đi kèm với động từ “看”, “买”.
漫画 viết sang phồn thể là 漫畫 màn huà.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.