Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 漫长

漫长

màn cháng
Âm Hán-Việt: man trường
HSK 3.0 cấp 6
dài đằng đẵng
very long

Ví dụ câu

等待的时间很漫长。

Děngdài de shíjiān hěn màncháng.

Thời gian chờ đợi rất dài đằng đẵng.

The waiting time is very long.

Cách dùng từ này

"漫长" (dài đằng đẵng) là tính từ, chỉ dùng cho thời gian hoặc quãng đường rất dài: "漫长 的 冬天", "漫长 的 等待", hoặc làm vị ngữ: "等待的 时间 很 漫长". Sắc thái văn viết, thường kèm cảm giác mệt mỏi, mong chờ. Độ dài của đồ vật thì dùng "长", không dùng "漫长".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

漫长 viết sang phồn thể là 漫長 màn cháng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →