Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 书写

书写

shū xiě
Âm Hán-Việt: thư tả
HSK 3.0 cấp 6
viết chữ
to write

Ví dụ câu

他正在书写汉字。

Tā zhèngzài shū xiě Hànzì.

Anh ấy đang viết chữ Hán.

He is writing Chinese characters.

Cách dùng từ này

“书写” (viết) là động từ trang trọng, nhấn mạnh hành động viết chữ bằng tay: “书写 汉字”, “书写 工整” (viết ngay ngắn). Khác “写作” (sáng tác, viết bài văn) nói về soạn nội dung. Trong khẩu ngữ người ta chỉ nói “写”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

书写 viết sang phồn thể là 書寫 shū xiě.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →