Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 造假

造假

zào jiǎ
Âm Hán-Việt: tạo giả
HSK 3.0 cấp 9
làm giả; gian lận
to counterfeit

Ví dụ câu

造假是违法的。

Zàojiǎ shì wéifǎ de.

Làm giả là vi phạm pháp luật.

Counterfeiting is illegal.

Cách dùng từ này

"造假" (làm giả, gian lận) là động từ ly hợp, thường không mang tân ngữ: "数据 造假", "学历 造假". Cũng làm định ngữ: "造假 行为". Muốn nói làm giả một thứ cụ thể thì dùng "伪造": "伪造 证件".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →