Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 酿造

酿造

niàng zào
Âm Hán-Việt: nhưỡng tạo
HSK 3.0 cấp 9
ủ rượu/làm rượu
to brew

Ví dụ câu

这家酒厂酿造好酒。

Zhè jiā jiǔchǎng niàngzào hǎo jiǔ.

Nhà máy rượu này ủ rượu ngon.

This winery brews good wine.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

酿造 viết sang phồn thể là 釀造 niàng zào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →