这座桥的造价很高。
Zhè zuò qiáo de zàojià hěn gāo.
Chi phí xây dựng cây cầu này rất cao.
The construction cost of this bridge is very high.
danh từ, nghĩa là chi phí xây dựng; thường đứng sau danh từ chỉ công trình và đi kèm với tính từ “cao, thấp”.
造价 viết sang phồn thể là 造價 zào jià.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.