Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 弄虚作假

弄虚作假

nòng xū zuò jiǎ
Âm Hán-Việt: lộng hư tác giả
HSK 3.0 cấp 9
làm giả/gian lận
to practice fraud (idiom)

Ví dụ câu

考试不能弄虚作假。

Kǎoshì bùnéng nòngxūzuòjiǎ.

Thi cử không được gian lận.

You cannot cheat on exams.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

弄虚作假 viết sang phồn thể là 弄虛作假 nòng xū zuò jiǎ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →