他喜欢卖弄自己的知识。
Tā xǐhuan màinong zìjǐ de zhīshi.
Anh ấy thích khoe khoang kiến thức của mình.
He likes to show off his knowledge.
卖弄 viết sang phồn thể là 賣弄 mài nong.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.